Trưởng phòng Dân tộc là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 41 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Trưởng phòng Dân tộc
công chức lãnh đạo phòng; chịu trách nhiệm toàn bộ hoạt động của phòng trước Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện và trước pháp luật về thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được phân công; chịu sự chỉ đạo, kiểm tra, thanh tra, hướng dẫn chuyên môn, nghiệp vụ của Ban Dân tộc.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 15/2018/QĐ-UBND quy định về điều kiện, tiêu chuẩn bổ nhiệm, bổ nhiệm lại chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương các đơn vị thuộc Ban Dân tộc; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Dân tộc thuộc Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Sóc Trăng
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Trưởng phòng Dân tộc” 41
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển