Trưởng Bộ phận giúp việc là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 4 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Trưởng Bộ phận giúp việc
đồng chí Phó Chủ tịch phụ trách khối tư tưởng, văn hóa.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 1173/QĐ-TLĐ năm 2011 về Quy chế làm việc của Bộ phận giúp việc Đoàn Chủ tịch Tổng Liên đoàn tiếp tục đẩy mạnh việc học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh do Đoàn Chủ tịch Tổng Liên đoàn lao động Việt Nam ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Trưởng Bộ phận giúp việc” 4
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển