Trực thăng‘Hạng B’ là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý
Định nghĩa pháp lý
Trực thăng‘Hạng B’
trực thăng một hoặc nhiều động cơ nhưng không đáp ứng các tiêu chuẩn của hạng A. Trực thăng hạng B không có khả năng tiếp tục chuyến bay an toàn trong trường hợp hỏng động cơ và việc hạ cánh ngoài kế hoạch được chấp thuận.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 41/2006/QĐ-BGTVT ban hành Quy chế khai thác trực thăng vận tải thương mại do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Trực thăng‘Hạng B’”

Chưa có văn bản pháp luật nào được lập chỉ mục cho thuật ngữ này.

Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển