Trồng rừng thay thế là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 908 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Trồng rừng thay thế
việc trồng rừng mới trên diện tích đất chưa có rừng được quy hoạch cho rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất hoặc trồng lại rừng trên diện tích rừng trông không thành rừng đã hoàn thành việc thanh lý rừng trong khi thực hiện chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác theo quy định của pháp luật, cụ thể:
Căn cứ pháp lý: Thông tư 25/2022/TT-BNNPTNT của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về quy định về trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Trồng rừng thay thế” 908
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển