Trợ cấp tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 42 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Trợ cấp tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp
"Là một chế độ bảo đảm vật chất cho người lao động bị tai nạn lao động hoặc bệnh nghề nghiệp theo quy định của pháp luật. Người bị tai nạn lao động hoặc bệnh nghề nghiệp được người sử dụng lao động trả các khoản chi phí y tế và tiền lương từ khi sơ cứu, cấp cứu đến khi ổn định thương tật hoặc bệnh tật; được hưởng trợ cấp hàng tháng hoặc một lần tùy thuộc vào mức độ suy giảm khả năng lao động và được tính theo mức tiền lương tối thiểu chung do Chính phủ công bố; được bảo hiểm y tế do quỹ bảo hiểm xã hội trả; đối với một số trường hợp được phụ cấp phục vụ bằng 80% mức tiền lương tối thiểu hoặc được cấp phương tiện trợ giúp cho sinh hoạt phù hợp với tổn thất chức năng; được cơ quan bảo hiểm xã hội giới thiệu đi giám định lại mức độ suy giảm khả năng lao động do thương tật; được hưởng chế độ hưu trí nếu đủ điều kiện; gia đình được trợ cấp một lần bằng 24 tháng tiền lương tối thiểu và được hưởng chế độ tử tuất nếu bị chết vì tai nạn lao động."
Căn cứ pháp lý: Từ điển Luật học trang 537
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Trợ cấp tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp” 42
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển