Trình tự thực hiện: là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 3,513 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Trình tự thực hiện:
thứ tự các bước tiến hành của đối tượng và cơ quan thực hiện thủ tục hành chính trong giải quyết một công việc cụ thể liên quan đến tổ chức, cá nhân.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 1243/QĐ-SNV năm 2016 Quy chế tổ chức và hoạt động của Trung tâm Hành chính công tỉnh Bắc Giang
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Trình tự thực hiện:” 3,513
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển