Trình tự thực hiện là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 7,283 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Trình tự thực hiện
thứ tự các bước tiến hành của đối tượng và cơ quan thực hiện thủ tục hành chính trong giải quyết một công việc cụ thể cho tổ chức, cá nhân.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 3690/QĐ-UBND năm 2017 về Quy chế phối hợp giữa cơ quan, đơn vị liên quan với Trung tâm Hành chính công tỉnh trong việc tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính do tỉnh Vĩnh Phúc ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Trình tự thực hiện” 7,283
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển