Trình tự thực hiện là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 7,283 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Trình tự thực hiện
thứ tự các bước tiến hành của cá nhân, tổ chức và cơ quan thực hiện thủ tục hành chính trong giải quyết một công việc cụ thể cho cá nhân, tổ chức.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 1343/QĐ-UBND năm 2019 về Quy chế Tổ chức và hoạt động của Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Trị
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Trình tự thực hiện” 7,283
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển