Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực
travelling cable là gì?
Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.
Thuật ngữ pháp lý 5 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
travelling cable
Cáp độngTiếng Anh: Là cáp điện mềm có nhiều lõi nối giữa cabin và một điểm cố định.
Căn cứ pháp lý:
Thông tư 42/2019/TT-BLĐTBXH về Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn lao động đối với thang máy do Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “travelling cable”
5