Trạm radar biển là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 1 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Trạm radar biển
trạm có nhiệm vụ thực hiện quan trắc trực tiếp số liệu về sóng và dòng chảy hướng tâm, trạm sử dụng nguồn điện lưới;
Căn cứ pháp lý: Thông tư 58/2017/TT-BTNMT về quy định kỹ thuật hoạt động của hệ thống trạm quan trắc sóng và dòng chảy bề mặt biển bằng radar do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Trạm radar biển” 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển