Trái quyền là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 3 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Trái quyền
Từ chữ Hán chỉ những quyền dân sự mà những người có nghĩa vụ dân sự phải thực hiện (xt. Nghĩa vụ dân sự).
Căn cứ pháp lý: Từ điển Luật học trang 532
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Trái quyền” 3
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển