Trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 106 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh
Là loại trái phiếu có kỳ hạn từ một năm trở lên, do doanh nghiệp phát hành nhằm huy động vốn cho dự án đầu tư theo chỉ định của Thủ tướng Chính phủ và được Chính phủ bảo lãnh.
Căn cứ pháp lý: Luật Quản lý nợ công 2009
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh” 106
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển