Trái phiếu là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 2,806 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Trái phiếu
Một loại chứng khoán ghi nhận hình thức vay nợ. Trái phiếu khác với các hình thức vay nợ. Trái phiếu khác với hình thức vay nợ khác là chúng có khả năng trao đổi. Trong trái phiếu, người vay sẽ phát hành một chứng chỉ với một lãi suất xác định, đảm bảo thanh toán vào thời hạn xác định trong tương lai. Trái phiếu được phát hành ở các thị trường vốn khác nhau bởi các tổ chức công cộng như: các tổ chức đa quốc gia, chính phủ, chính quyền địa phương hay công ty.
Căn cứ pháp lý: Từ điển Luật học trang 531
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Trái phiếu” 2,806
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển