Trái chủ là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 37 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Trái chủ
Từ chữ Hán chỉ những người có quyền dân sự đối với những người có nghĩa vụ dân sự (xt. Nghĩa vụ dân sự).
Căn cứ pháp lý: Từ điển Luật học trang 531
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Trái chủ” 37
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển