Tổng thầu xây dựng là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 53 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Tổng thầu xây dựng
nhà thầu ký kết hợp đồng trực tiếp với chủ đầu tư xây dựng công trình để nhận thầu toàn bộ một loại công việc hoặc toàn bộ công việc của dự án đầu tư xây dựng công trình.
Căn cứ pháp lý: Thông tư 22/2010/TT-BXD quy định về an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình do Bộ Xây dựng ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Tổng thầu xây dựng” 53
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển