Tôn giáo là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 10,775 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Tôn giáo
Là một tổ chức gồm những người có chung niềm tin vào một giáo lý nhất định
Căn cứ pháp lý: Thông tư 03/2019/TT-UBDT quy định về Hệ thống chỉ tiêu thống kê công tác dân tộc do Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Tôn giáo” 10,775
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển