Tôi xác nhận Ông, bà: ………………. là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý
Định nghĩa pháp lý
Tôi xác nhận Ông, bà: ……………….
người của cơ quan, đơn vị có nhiệm vụ đúng như mô tả tại mục 20. (I hereby certify that Mr./Mrs ………… is our employee who is assigned with the duties as described at paragraph 20 above).
Căn cứ pháp lý: Quyết định 782/QĐ-BGTVT năm 2019 công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực hàng không thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Tôi xác nhận Ông, bà: ……………….”

Chưa có văn bản pháp luật nào được lập chỉ mục cho thuật ngữ này.

Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển