Tội phạm đó là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 15 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Tội phạm đó
một trong những tội phạm được quy định theokhoản 1 (b) (ii) Điều 23 của Công ước này và được thực hiện bên ngoài lãnh thổ nước mình nhằm mục đích thực hiện một tội phạm được quy định theo khoản 1 (a) (i) hoặc (ii) hay (b) (i) Điều 23 của Công ước này trong phạm vi lãnh thổ nước mình;
Căn cứ pháp lý: Quyết định 950/2009/QĐ-CTN phê chuẩn Công ước của Liên hợp quốc về chống tham nhũng do Chủ tịch nước ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Tội phạm đó” 15
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển