Tổ chức tôn giáo là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 1,641 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Tổ chức tôn giáo
Là tập hợp tín đồ, chức sắc, chức việc, nhà tu hành của một tôn giáo được tổ chức theo một cơ cấu nhất định được Nhà nước công nhận nhằm thực hiện các hoạt động tôn giáo.
Căn cứ pháp lý: Luật tín ngưỡng, tôn giáo 2016
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Tổ chức tôn giáo” 1,641
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển