Tổ chức tín dụng là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 6,799 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Tổ chức tín dụng
doanh nghiệp thực hiện một, một số hoặc tất cả các hoạt động ngân hàng. Tổ chức tín dụng bao gồm ngân hàng, tổ chức tín dụng phi ngân hàng, tổ chức tài chính vi mô và quỹ tín dụng nhân dân.
Căn cứ pháp lý: Luật các tổ chức tín dụng 2010
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Tổ chức tín dụng” 6,799
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển