Tổ chức tín dụng là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 6,799 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Tổ chức tín dụng
công ty cổ phần có trụ sở chính trên địa bàn tỉnh, thành phố nơi không có Cục Thanh tra, giám sát ngân hàng: gửi Ngân hàng Nhà nước Chi nhánh tỉnh, thành phố nơi tổ chức tín dụng
Căn cứ pháp lý: Thông tư 22/2018/TT-NHNN hướng dẫn về thủ tục, hồ sơ chấp thuận danh sách dự kiến nhân sự của ngân hàng thương mại, tổ chức tín dụng phi ngân hàng và chi nhánh ngân hàng nước ngoài do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Tổ chức tín dụng” 6,799
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển