Tổ chức được xếp hạng tín nhiệm là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý
Định nghĩa pháp lý
Tổ chức được xếp hạng tín nhiệm
Là doanh nghiệp, tổ chức được xếp hạng tín nhiệm hoặc có công cụ nợ được xếp hạng tín nhiệm quy định tại Điều 3 Nghị định này.
Căn cứ pháp lý: Nghị định 88/2014/NĐ-CP quy định về dịch vụ xếp hạng tín nhiệm
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Tổ chức được xếp hạng tín nhiệm”

Chưa có văn bản pháp luật nào được lập chỉ mục cho thuật ngữ này.

Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển