Tổ chức, cá nhân sản xuất là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 1,699 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Tổ chức, cá nhân sản xuất
doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp, hợp tác xã, tổ hợp tác, Hiệp hội nghề nghiệp liên quan, hộ sản xuất thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật, đáp ứng điều kiện, phù hợp với quy định của Quy chế này.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 1618/QĐ-UBND năm 2015 về Quy chế quản lý và sử dụng Con dấu xác thực chứng minh nguồn gốc sản phẩm thủ công mỹ nghệ sản xuất tại Quảng Nam
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Tổ chức, cá nhân sản xuất” 1,699
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển