Tình nguyện viên là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 480 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Tình nguyện viên
Là người được cơ quan, tổ chức có thẩm quyền mời tham gia hỗ trợ diễn đàn trẻ em
Căn cứ pháp lý: Thông tư 29/2019/TT-BLĐTBXH hướng dẫn tổ chức diễn đàn trẻ em do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Tình nguyện viên” 480
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển