Tinh giản biên chế là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 2,472 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Tinh giản biên chế
Là việc đánh giá, phân loại, đưa ra khỏi biên chế những người dôi dư, không đáp ứng yêu cầu công việc, không thể tiếp tục bố trí sắp xếp công tác khác và giải quyết chế độ, chính sách đối...
Căn cứ pháp lý: Nghị định 108/2014/NĐ-CP về chính sách tinh giản biên chế
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Tinh giản biên chế” 2,472
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển