Tín dụng đầu tư là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 1,116 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Tín dụng đầu tư
Gồm: cho vay đầu tư và hỗ trợ sau đầu tư.
Căn cứ pháp lý: Nghị định 75/2011/NĐ-CP về tín dụng đầu tư và xuất khẩu của nhà nước
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Tín dụng đầu tư” 1,116
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển