Tín chấp là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 162 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Tín chấp
Là việc tổ chức chính trị - xã hội tại cơ sở bằng uy tín của mình bảo đảm cho cá nhân, hộ gia đình nghèo vay một khoản tiền tại tổ chức tín dụng để sản xuất, kinh doanh, làm dịch vụ.gu...
Căn cứ pháp lý: Nghị định 163/2006/NĐ-CP về giao dịch bảo đảm
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Tín chấp” 162
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển