Tiêu chuẩn: Cộng tác viên DSGĐTE là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý
Định nghĩa pháp lý
Tiêu chuẩn: Cộng tác viên DSGĐTE
tình nguyện viên sống trên địa bàn, quan hệ mật thiết với nhân dân; có sức khỏe, nhiệt tình, có khả năng và kinh nghiệm vận động, thuyết phục; có năng lực hoàn thành nhiệm vụ được giao; có trình độ văn hóa tốt nghiệp trung học phổ thông trở lên.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 21/2007/QĐ-UBND về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy quản lý nhà nước về dân số, gia đình và trẻ em quận, huyện, phường, xã, thị trấn thành phố Hà Nội do UBND thành phố Hà Nội ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Tiêu chuẩn: Cộng tác viên DSGĐTE”

Chưa có văn bản pháp luật nào được lập chỉ mục cho thuật ngữ này.

Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển