Tiêu chuẩn Cộng tác viên là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 18 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Tiêu chuẩn Cộng tác viên
người có kinh nghiệm trong lĩnh vực xây dựng và kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản thuộc các cơ quan Tư pháp; các cơ quan quản lý nhà nước; cán bộ nghiên cứu, giảng dạy pháp luật thuộc các cơ sở nghiên cứu và đào tạo pháp luật; các cơ quan, tổ chức hữu quan khác phù hợp với lĩnh vực văn bản được kiểm tra, rà soát.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 1382/QĐ-UBND năm 2013 về Quy chế tổ chức và quản lý Cộng tác viên kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật cấp tỉnh Cà Mau
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Tiêu chuẩn Cộng tác viên” 18
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển