Tiền án là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 370 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Tiền án
Án mà trước đây Tòa án đã tuyên bằng một bản án đã có hiệu lực pháp luật đối với người đã phạm tội nhưng chưa được xóa án. Tiền án là khái niệm để chỉ hậu quả pháp lý đối với người phạm tội sau khi bị tòa án kết án và xử phạt bằng một hình phạt. Tiền án là một trong những yếu tố để xác định trách nhiệm hình sự. Tiền án phát sinh từ khi bản án có hiệu lực pháp luật và triệt tiêu khi người bị kết án được xóa án. Người có tiền án có thể bị một số hạn chế về quyền lợi. Vd. lựa chọn nơi thường trú, có thể bị cấm đảm nhiệm một số chức vụ hoặc cấm làm một số nghề nhất định. Khi quyết định hình phạt, trong trường hợp tái phạm hay tái phạm nguy hiểm, tiền án được coi là tình tiết tăng nặng trách nhiệm hình sự. Việc tòa án ra quyết định miễn trách nhiệm hình sự, miễn hình phạt không làm phát sinh tiền án.
Căn cứ pháp lý: Từ điển Luật học trang 490
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Tiền án” 370
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển