Tích hợp dữ liệu là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 1,129 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Tích hợp dữ liệu
quá trình thu thập, lưu trữ, liên kết các cơ sở dữ liệu tác nghiệp và điều hành; cung cấp và chia sẻ các thông tin chung; truyền tải các thông tin quản lý bao gồm các văn bản quy phạm pháp luật và các văn bản hành chính do các cơ quan có thẩm quyền ban hành.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 2567/2007/QĐ-UBND về Quy chế vận hành Website và các dịch vụ công của các Sở, Ban ngành trên mạng Internet do Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Tích hợp dữ liệu” 1,129
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển