Tích hợp dữ liệu: là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 14 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Tích hợp dữ liệu:
quá trình thu thập, xử lý, lưu trữ, liên kết các cơ sở dữ liệu; cung cấp, chia sẻ và truyền tải các thông tin phục vụ cho các chương trình, ứng dụng.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 31/2010/QĐ-UBND về Quy chế Quản lý, cung cấp và khai thác thông tin, dịch vụ trên Cổng thông tin điện tử tỉnh Sóc Trăng
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Tích hợp dữ liệu:” 14
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển