Tích hợp dữ liệu là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 1,129 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Tích hợp dữ liệu
quá trình thu thập, lưu trữ, liên kết các cơ sở dữ liệu tác nghiệp và điều hành; cung cấp và chia sẻ các thông tin chung; truyền tải các thông tin quản lý bao gồm thông tin các cơ sở kinh doanh, tạo lập các mẫu báo cáo, thống kê, mẫu đơn xử phạt …, quản lý toàn bộ hoạt động của một cơ sở, cho phép tra cứu xem thông tin một cách đầy đủ, khoa học.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 3361/QĐ-UBND năm 2014 về Quy chế phối hợp quản lý, sử dụng Phần mềm Quản lý thông tin các cơ sở kinh doanh karaoke, bar, vũ trường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Tích hợp dữ liệu” 1,129
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển