Thuyền viên tàu cá là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 132 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Thuyền viên tàu cá
những người thuộc biên chế của tàu, bao gồm thuyền trưởng, các chức danh khác được bố trí làm việc trên tàu.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 38/2015/QĐ-UBND về Quy chế quản lý cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Thuyền viên tàu cá” 132
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển