Thuyền viên tàu cá là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 132 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Thuyền viên tàu cá
những người được biên chế làm việc trên tàu cá với các chức danh được quy định (gọi tắt
Căn cứ pháp lý: Quyết định 46/2018/QĐ-UBND về Quy chế quản lý cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Thuyền viên tàu cá” 132
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển