Thương nhân kinh doanh xăng dầu là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 52 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Thương nhân kinh doanh xăng dầu
Bao gồm: Thương nhân kinh doanh xuất khẩu, nhập khẩu xăng dầu; thương nhân sản xuất xăng dầu; thương nhân phân phối xăng dầu; thương nhân làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu; thương nhân làm đại lý...
Căn cứ pháp lý: Nghị định 83/2014/NĐ-CP về kinh doanh xăng dầu
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Thương nhân kinh doanh xăng dầu” 52
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển