Thương nhân là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 2,357 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Thương nhân
Cá nhân, pháp nhân, tổ hợp tác, hộ gia đình có đăng ký kinh doanh, hoạt động thương mại một cách độc lập, thường xuyên (Điều 5 - Luật thương mại năm 1997), từ thông thường gọi là thương gia, nhà buôn (xt. Hoạt động thương mại) Cá nhân từ 18 tuổi, có năng lực hành vi dân sự đầy đủ hoặc pháp nhân, tổ hợp tác, hộ gia đình đủ điều kiện để kinh doanh, nếu có yêu cầu kinh doanh thương mại phải đăng ký và được cấp giấy đăng ký kinh doanh (Điều 17 - Luật thương mại).
Căn cứ pháp lý: Từ điển Luật học trang 489
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Thương nhân” 2,357
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển