Thực phẩm là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 13,018 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Thực phẩm
Là sản phẩm mà con người ăn, uống ở dạng tươi sống hoặc đã qua sơ chế, chế biến, bảo quản.  không bao gồm mỹ phẩm, thuốc lá và các chất sử dụng như dược phẩm.
Căn cứ pháp lý: Luật an toàn thực phẩm 2010
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Thực phẩm” 13,018
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển