Thực hiện đồng thời là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 1,034 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Thực hiện đồng thời
việc chủ đầu tư có văn bản đề nghị các cơ quan có thẩm quyền cùng một thời điểm và các cơ quan này thực hiện độc lập công việc của mình theo quy định. Trường hợp chủ đầu tư nộp hồ sơ đề nghị đến một cơ quan chủ trì thì cơ quan chủ trì hướng dẫn chủ đầu tư nộp hồ sơ đề nghị đến các cơ quan còn lại để cùng tiến hành song song các thủ tục hành chính theo quy định.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 3203/QĐ-UBND năm 2018 về Quy chế phối hợp giữa các cơ quan trên địa bàn tỉnh Bình Dương thực hiện Chỉ thị 08/CT-TTg về tăng cường thực hiện biện pháp nhằm rút ngắn thời gian cấp giấy phép xây dựng và các thủ tục liên quan
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Thực hiện đồng thời” 1,034
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển