Thức ăn đậm đặc là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 164 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Thức ăn đậm đặc
Là hỗn hợp các nguyên liệu thức ăn chăn nuôi có hàm lượng các chất dinh dưỡng cao hơn nhu cầu vật nuôi và dùng để pha trộn với các nguyên liệu khác tạo thành thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh.guồ...
Căn cứ pháp lý: Nghị định 08/2010/NĐ-CP về quản lý thức ăn chăn nuôi
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Thức ăn đậm đặc” 164
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển