Thức ăn chăn nuôi, thủy sản là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 61 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Thức ăn chăn nuôi, thủy sản
Là những sản phẩm mà vật nuôi ăn, uống (hoặc bổ sung vào môi trường nuôi đối với thức ăn thủy sản) ở dạng tươi, sống hoặc đã qua chế biến, bảo quản, bao gồm thức ăn dinh dưỡng và thức ă...
Căn cứ pháp lý: Nghị định 39/2017/NĐ-CP về quản lý thức ăn chăn nuôi, thủy sản
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Thức ăn chăn nuôi, thủy sản” 61
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển