Thức ăn chăn nuôi thương mại là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 244 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Thức ăn chăn nuôi thương mại
thức ăn chăn nuôi được sản xuất nhằm mục đích trao đổi, mua bán trên thị trường.
Căn cứ pháp lý: Luật Chăn nuôi 2018
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Thức ăn chăn nuôi thương mại” 244
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển