Thức ăn chăn nuôi là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 1,889 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Thức ăn chăn nuôi
Là những sản phẩm mà vật nuôi ăn, uống ở dạng tươi, sống hoặc đã qua chế biến, bảo quản, bao gồm: nguyên liệu thức ăn chăn nuôi hay thức ăn đơn, thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh, thức ăn đậm đ...
Căn cứ pháp lý: Nghị định 08/2010/NĐ-CP về quản lý thức ăn chăn nuôi
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Thức ăn chăn nuôi” 1,889
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển