Thừa phát lại là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 649 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Thừa phát lại
Là người có đủ tiêu chuẩn được Nhà nước bổ nhiệm để thực hiện tống đạt, lập vi bằng, xác minh điều kiện thi hành án dân sự, tổ chức thi hành án dân sự theo quy định của Nghị định này ...
Căn cứ pháp lý: Nghị định 08/2020/NĐ-CP về tổ chức và hoạt động của Thừa phát lại
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Thừa phát lại” 649
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển