Thử việc là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 464 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Thử việc
Một nội dung của chế độ giao kết hợp đồng lao động trước khi hợp đồng lao động chính thức có hiệu lực. Nội dung, thời gian, quyền và nghĩa vụ của các bên trong thời gian thử việc do các bên ký kết hợp đồng thỏa thuận. Theo quy định tại Điều 32 - Bộ luật lao động, thời gian thử việc không quá 60 ngày đối với lao động có chuyên môn, kỷ thuật cao và không quá 30 ngày đối với lao động khác. Tiền lương trong thời gian thử việc không thấp hơn 70% mức lương cấp bậc của công việc thỏa thuận trong hợp đồng. Trong thời gian thử việc, mỗi bên đều có quyền tuyên bố chấm dứt hợp đồng mà không cần báo trước cho bên kia.
Căn cứ pháp lý: Từ điển Luật học trang 485
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Thử việc” 464
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển