Thủ trưởng cơ quan, đơn vị là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 3,572 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Thủ trưởng cơ quan, đơn vị
người giữ chìa khóa, chịu trách nhiệm thường xuyên kiểm tra và mở hộp thư góp ý khi có thư góp ý (hoặc ủy quyền bằng văn bản cho cấp phó, Chánh Văn phòng hoặc Trưởng Phòng Tổ chức - Hành chính giúp thủ trưởng thực hiện nhiệm vụ này).
Căn cứ pháp lý: Quyết định 815/QĐ-UBND năm 2015 Quy định việc thiết lập, quản lý và sử dụng hộp thư góp ý tại cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp thuộc tỉnh Đồng Tháp
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Thủ trưởng cơ quan, đơn vị” 3,572
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển