Thụ tinh nhân tạo: là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 11 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Thụ tinh nhân tạo:
kỹ thuật tiên tiến phối giống cho bò trong kỳ động dục mà không cần sự có mặt của bò đực giống.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 990/QĐ-UBND năm 2014 về Quy định quản lý chăn nuôi bò sữa trên địa bàn tỉnh Hà Nam
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Thụ tinh nhân tạo:” 11
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển