Thu sự nghiệp là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 943 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Thu sự nghiệp
các khoản thu NSNN gắn với hoạt động chuyên môn nghiệp vụ của Lĩnh vực theo quy định của pháp luật (không thuộc các khoản thu phí, lệ phí quy định trong Luật phí và lệ phí, các khoản thu từ hoạt động sản xuất, kinh doanh). Thu sự nghiệp của các đơn vị trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường, cụ thể theo các lĩnh vực của Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam, Tổng cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam, Tổng cục Quản lý đất đai, Tổng cục Môi trường, Tổng cục Khí tượng Thủy văn, Cục Công nghệ Thông tin và Dữ liệu tài nguyên môi trường, Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam, Cục Biến đổi khí hậu, Cục Quản lý tài nguyên nước, Cục Viễn thám quốc gia.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 2539/QĐ-BTNMT năm 2018 về Quy chế quản lý tài chính trong cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Thu sự nghiệp” 943
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển