Thu nhập khác là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 404 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Thu nhập khác
các khoản thu từ các hoạt động xảy ra không thường xuyên, ngoài các hoạt động tạo ra doanh thu, gồm: Thu về thanh lý, nhượng bán tài sản cố định; thu tiền phạt khách hành do vi phạm hợp đồng; thu tiền bảo hiểm được bồi thường; thu được các khoản nợ phải thu đã xoá sổ tính vào chi phí kỳ trước; khoản nộp phải trả nay mất chủ được ghi tăng thu nhập; thu các khoản thuế được giảm, được hoàn lại; giá trị quà nhận biếu, quà tặng; khoản thu nhập của năm trước hạch toán thiếu; thù lao thu hộ thuế đại lý, người trúng thưởng theo quy định; các khoản thu hợp lệ khác.
Căn cứ pháp lý: Thông tư 112/2007/TT-BTC hướng dẫn chế độ quản lý tài chính đối với Công ty Xổ số kiến thiết do Bộ Tài chính ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Thu nhập khác” 404
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển