Thống lĩnh các lực lượng vũ trang là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 1 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Thống lĩnh các lực lượng vũ trang
Việc lãnh đạo thống nhất đối với các lực lượng vũ trang. Khoản 2 Điều 103 Hiến pháp nước Việt Nam quy định việc thống lĩnh các lực lượng vũ trang nhân dân là do Chủ tịch nước đảm nhiệm.
Căn cứ pháp lý: Từ điển Luật học trang 469
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Thống lĩnh các lực lượng vũ trang” 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển